• Annual Government License Fee
Quốc gia Mức vốn đăng kí Lê phí chính phủ
hàng name
Phu chú Remarks
Brunei Dựa vào mức đầu tư tự định $ 400 Căn cứ vào ngày đăng kí Không kể mức vốn đăng kí đều thu lệ phí cố định
Labuan Dựa vào mức đầu tư tự định $ 700 Căn cứ vào ngày đăng kí Không kể mức vốn đăng kí đều thu lệ phí cố định
Hồng Kông Dựa vào mức đầu tư tự định $ 400 Căn cứ vào ngày đăng kí Không kể mức vốn đăng kí đều thu lệ phí cố định
Nevada Dựa vào mức đầu tư tự định $ 700 Căn cứ vào ngày đăng kí Không kể mức vốn đăng kí đều thu lệ phí cố định
Delasware Dựa vào mức đầu tư tự định $ 65 Ngày 28 tháng 2 Không kể mức vốn đăng kí đều thu lệ phí cố định
Singapore Dựa vào mức đầu tư tự định $ 95 Căn cứ vào ngày đăng kí Không kể mức vốn đăng kí đều thu lệ phí cố định
Ank Quốc Dựa vào mức đầu tư tự định $ 125 Căn cứ vào ngày đăng kí Không kể mức vốn đăng kí đều thu lệ phí cố định, chuyển cổ mổi lần thu 5 phần nghìn %,tem thuê +
BVI Dưới 50 cổ hoặc 50 cổ $ 350 ◎Ngày 31 tháng 3 công ty đăng kí vào tháng 1-6
◎Ngày 31 tháng 3 công ty đăng kí vào tháng 7-12
Từ ngày 1/1/06 tiêu chuẩn thu lệ phí chính phủ sửa đổi dựa vào tiêu chuẩn số cổ phần đăng kí thu lệ phí
Trên 50 cổ 5ươ $1,100
Cayman $50, 000 hoặc dưới hơn $ 580 Mổi năm vào ngày 30 tháng 11 Depend on Registered Capital
$50,001 - $1,000,000 $ 810
$1,000,001-$2,000,000 $1,700
Over $2,000,000 $2,400
Mauritius Dựa vào mức đầu tư tự định $ 200 Mổi năm vào ngày 30 tháng 11 Không kể mức vốn đăng kí đều thu lệ phí cố định

Fixed govt. fee regardless of registered capital. 5% stamp duty of share transfer.

From Jan 2006, govt. fees are based on number of registered shares.

Amount Unit USD