Tại Trung Quốc đầu tư thành lập công ty/nhà xưởng. Do sự khác biệt giữa địa điểm/dịch vụ hoặc là số tiền đầu tư ít nhiều đều có thể dẫn đến sự khác biệt lớn về thuế. Ví du: Thành lập công ty thương mại Trung Quốc, do không phải là xí nghiệp sản xuất, nên không hưởng được thuế suất ưu đãi nhà xưởng vốn đầu tư 100% nước ngoài, thuế suất thông thường là33%. Rất ít ông chủ biết rằng, do thuế suất các nơi khác nhau, thành lập công ty thương mại tại Trung Quốc/Zhuhai/Hạ Môn/Shantou/Hải Nam/Thượng Hải khu Pu Dong, được hưởng thuế ưu đãi 15%. Trung Quốc thông thường những phí xuất ra như loại hình phí phục vụ/phí cố vấn/phí quyền lợi phải đóng 20% Witholding tax,nhưng dưới sự mệnh lệnh hành chính vào năm 2001, được ưu đãi dưới 10%. Đối với doanh nghiệp đầu tư nước ngoài mà lợi tức được ra nước ngoài thì được ưu đãi 0% vào lúc bắt đầu.
Trước mắt, công ty ngoại thương ngoại trừ công ty bảo hiểm/công ty tiền tệ có thể thành lập chi nhánh ra, thông thường công ty ngoại thương không được phẹp thành lập chi nhánh tại Trung Quốc. Rất hiếm xảy ra hiện tượng này tại Châu Á và các nước trên thế giới. Nên ngoài công ty mậu dịch/thương mại mang tính nhiều loại sản xuất ra, đa số thường là văm phòng đại diện ngoại thương+vận dụng kho bảo thuế, còn 2005 khuyến khích công ty nước ngoài thành lập công ty thương mại trong nước, việc này là 1 lựa chọn đúng đắn thay cho việc thành lập chi nhánh công ty nước ngoài.
Trước mắt, công ty ngoại thương ngoại trừ công ty bảo hiểm/công ty tiền tệ có thể thành lập chi nhánh ra, thông thường công ty ngoại thương không được phẹp thành lập chi nhánh tại Trung Quốc. Rất hiếm xảy ra hiện tượng này tại Châu Á và các nước trên thế giới. Nên ngoài công ty mậu dịch/thương mại mang tính nhiều loại sản xuất ra, đa số thường là văm phòng đại diện ngoại thương+vận dụng kho bảo thuế, còn 2005 khuyến khích công ty nước ngoài thành lập công ty thương mại trong nước, việc này là 1 lựa chọn đúng đắn thay cho việc thành lập chi nhánh công ty nước ngoài.
| Dịch vụ khác | Thuế suất | Địa điểm thích hợp | Thời hạn miễn thuế |
| Xí nghiệp sản xuất | 15% | Cấp quốc gia(Đặc khu kinh tế/khu bảo thuế/khu gia công xuất khẩu/khu khai thác kĩ thuất tân tiến/khu khai thác kĩ thuật kinh tế) | 2 miễn 3 giảm nữa |
| 24% | Mở rộng khu khai thác tỉnh/khu vực ranh giới/trong nước/duyên hải/ven biển và thành phố, khu du lịch được quốc gia xét duyệt | ||
| Công ty thương mại | 15% | Hạ Môn/Thẩm Quyến/Zhuhai/Shantou/Hải Nam/Thượng Hải khu Pu Dong | Không có |
| 15% | 15 khu bảo thuế lớn cấp quốc gia | ||
| Khác (còn lại) | 33% | Các xí nghiệp đầu tư ngoại thương ngoãi các khu vực nói trên | 2 miễn 3 giảm nữa |
| Thuế su ất |
Khu vực Hoa Nam |
Khu vực Hoa Trung |
Khu vực Hoa Bắc |
Khu vực Trung Tây |
|
| Khu đặc biệtkinh tế câp quô c gia | 15% | HạMôn/ Shantou/ Hải Nam | Thượng Hảikhu Pu Dong | Không có | Không có |
| Khu bảo thuế cấp quốc cấp quốcgia | 15% | PhúcChâu /Xiangyu Hạ Môn/ ThẩmQu yến(Shato ujiao.Fu tian.Yan tian)/Qủ angChâu/ Zhuhai/ Shantou/ Haikou | PhúcChâu /Xiangyu Hạ Môn/ ThẩmQu yến(Shato ujiao.Fu tian.Yan tian)/Qủ angChâu/ Zhuhai/ Shantou/ Haikou | Cảng Thiên Tân/Qingdao | Không có |
| Khugia công xuất khẩu cấp quốcgia(56) | 15% | QủangĐông (Qủang Châu / Nan sha Qủan Châu, Thẩm Quyến. Huizhou)/ Phúc Kiến( XinglinHạ Môn, Quan zhou,Fuzhou, Fuqing)/ BắcHải Qủang Tây | ThượngHải (Wenxing. Caoohejing. Qingpu.Jin qiao.Xiong jiang.Jiading) /Giang Tô( Côn Sơn. Khu viện côngnghiệp Tô Châu.Wu xi khutântiến TôChâu.Wu jiang.Trấn Giang)Chan gzhou.Yang zhou.Wu zhoug.Chang shou.NaKinh. NamThông. Cảng Liên Vân)/Triết Gi ang(HànChâu Ningbo.Gia Hưng.Chixi) | Tian zhu Bắc kinh / HàBắc( Phư ờng đảo HoàngTần ) / Sơn Đông ( Qing dao.Tê ́N am.Uy Hải. Yantai )/ Liao ning ( ĐạiLi ên, Thâ ̉m Đư ơng. Zha ngsi T hâ ̉m Đương ) /Thi ênTân | Nội Mộng Cổ Huhe haote /Hà Nam Châu Trịnh / Xinjiang Wulumuqi)/T ứXuyên( Trùng Kh ánh. Đô Thành.Cẩm Dương)/ Xiaxi Xi An/An w ei w uhu/Yunnan/Côn Minh/Hồ Nam Chenzhou/ Jiujiang Giang Tây/Jilin Huichun ; |
| Khai thác kĩ thuật tiêntiê ́nc ấ p quốc gia | 15% | PhuùcKie án(Fuzhou, Huoju Haï Moân)/Qu ûang Ño âng(Quû angChaâ u,Thaåm Quyeán, ZhuHai,Fuo Shan,Hui zhou,Huo juTrung Sôn/Quû angTaây (Queá La âm,Nam Ninh)/Ha ûiNam | Thöôïng Haûi ,Gi ang Toâ( ToChaâu, WuXi, Nam Kinh),Trieát Giang Haøn Chaâu. | ThoânZho ngguan/S ôn Ñoâng( T eá Nam. Qingdao.Zi bo . Wei fang. Weihai ) Thie ân Ta ân/ Haø Baéc ( tran traï i Shi jia .Bao ding ) Haø N am Zh eng zhou | Shan x i tai yuan/Nei meng gu bao tou xi si/ Hei Long Jiang(HaErBing.ÑaïiKhaùnh), An Hui He Fei/Giang TaâyNamXÖÔNG /Haø Nam Laïc DÖÔNG/Baéc Hoà (Hoà Ñoâng Voõ Haùn, Xiang Fan)/Hoà Nam (Chang Sha. Zhu Zhou)/Töù Xuyeân (Truøng Khaùnh. Ñoâ Thaønh.Caåm DÖÔNG) Queá Chaâu Queá DÖÔNG/ Vaân Nam Coân Minh/Xia Xi(TaâyAn.BaoJi.Yang Ling)ShuLanZhou / Xin Jiang Wu Lu Mu Qi/JiLin(Chang Chun,Caùt Laâm) |
| Khai thác kĩ thuật kinh tế cấpquốc gia(54) | 15% | PhúcKiến (Fuzho.Hai lun.Mạ Môn. Đông Sơn. Fuqingrong qiao)/Qủ angĐông( Qủan g Châu .Na nsha Q ủangChâu. HuizhouDa yawan.Ji jiang)/Qủ angTâNam Ninh.Yang puHải Nam | Thượn ghải (Minx ing. CầuHồng. Chaoh ejing. Cầu K im)/ Giang T ô (Nam K inh. Tô C h âu. C ônSơn. Hàn Châu. TiêuSơn. Cảng Lian yun.Nam Thông)/Triết Giang(Ôn Châu .Nin gbo) | Đông(Yantai. Qingdao.Uy Hải) /Liao ning (Thẩm Dương.Ying kou.Đại Liên) | Sơn Tây Thái Ngu yên/Nội Mổ ng Cổ haote /Heilongjiang.Haerbing/An Wei(Hefei.Wuhu)/Jiangxi Nanchang/Hà Nam zhengzhou/Hồ Bắc Võ Hán/Hồ Nam Trường Sa/Tứ Xuyên(Trùng Khánh.Đô Thành)/Qúi Châu Qúi Dương/Vân Nam Côn M inh/Tây Tạng Lạc Sa/Hiệp Tây Tây AN/Thanh Hải Tây Ninh/Ninh Hà Ngân Xuy ên/Ganshu Lanzhou/Xinjiang(Wulumuqi.He Shi Zi) /Cát Lâm Trường Xuân |
| Vùngđang pháttriển cấp tỉnh và thành phộ ven bi ể n | 24% | PhúcKiến (Fuzhou.Ha ̣Môn.Xiazha ngquan Sh anJialhou. TamMinh. NamBình. Longyan. PhúcAn.Ph úcĐỉnh)/ QủangTây (NamNinh. Linxiang)/ Zhanjiang/ Chu Giang | Ning bo/ Th ượng Hả i/Trư ờn g G ia ng Ch âu Tam G ốc/ Gia ng Tô( CảngLi ên Vân.N am Thông.Tr ấn J ingjia ng Dongxin g) | Bắc Kinh/ Thiên Tân/ Hà Bắc ( TranggiaThạ ch.Đảo Tần Hoàng /Sơn Đông (Qing daoYan tai.Uy Hải)/Liaoning ( Đại Liên. Bán đ ảo Liao d ong) | Sơn Tây Thái Nguyên/Nội Mổng Cổ(Huhehaote/Manzhouli.Erliamhaote)/Cát Lam(Trường Xuân.Huy Xuân)/Hắc Long Giang(Haerbing.Suifenhe.Heihe)/An Wei(Hefei.Wuhu)/Giang Tây(Nam Xương.Cửu Giang)/Hà Nam Trịnh Châu/khu khác thác kinh tế Tạm Hiệp/Hồ Bắc(Võ Hán.Hoàng Nam(Changsha.Yueyang)/Tứ Xuyên(Trùng Khánh.Đô Thành.Vạn Huyện.Fuling)/Quế Châu Quế Dương/Vân Nam (Côn Minh.Hekou.Ruili)/Hiệp Tây Tây An/Ganshu(Lan Châu.Ankou)/Thanh Hà Tây Ninh/Ninh Hà Ngân Xuyên/Xing |